地震烈度
địa chấn liệt độ
Hán Việt: địa chấn liệt độ · Pinyin: dì zhèn liè dù
Tổng quan
cường độ động đất (thước đo sức tàn phá)
Nghĩa
Việt
- Cihui cường độ động đất (thước đo sức tàn phá)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示地震对地面和建筑物等的影响和破坏的程度。通惩震级、震源深度及离震中距离有关。各国采用不同的烈度表,中国根据地震时人的感觉、器物的反应及建筑物的破坏和地表变形情况,从小到大划分为ⅰ~ⅹⅱ烈度。
Eng
- CC-CEDICT earthquake intensity (measure of its destructive power)
- Cihui earthquake intensity (measure of its destructive power)