地震規模

địa chấn quy mô

Hán Việt: địa chấn quy mô

Tổng quan

Cấu tạo: (địa) + (chấn) + (quy) + (mô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以地震發生能量大小作為尺度,來表示地震本身的大小等級,稱為「地震規模」。

Eng

  • Cihui 地震規模 ìzhèn guīmó n. earthquake magnitude