場合
tràng hợp
Hán Việt: tràng hợp · Pinyin: chǎng hé
Tổng quan
tình huống | dịp | ngữ cảnh | bối cảnh | địa điểm
Nghĩa
Việt
- Cihui tình huống | dịp | ngữ cảnh | bối cảnh | địa điểm
- Cihui trường hợp trường hợp ☆Cái hoàn cảnh và cái cách sự việc xảy ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一 定 的 時間、地點 、 情 況 。如:「這裡是公共場合,不宜大聲喧譁。」 「在這嚴肅的時候,不要隨便開玩笑,說話要看場合。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一定的时间、地点、情况:在公共~,要遵守秩序。
Eng
- CC-CEDICT situation|occasion|context|setting|location|venue
- Cihui situation; occasion; context; setting; location; venue
ja
- JMdict case|occasion|situation|circumstances