場外應急

chǎng wài yìng jí tràng ngoại ứng cấp

Hán Việt: tràng ngoại ứng cấp · Pinyin: chǎng wài yìng jí

Tổng quan

tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân)

Cấu tạo: (tràng) + (ngoại) + (ứng) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân)

Eng

  • CC-CEDICT general emergency (or off-site emergency) (nuclear facility emergency classification)
  • Cihui general emergency (or "off-site emergency") (nuclear facility emergency classification)