均夷作用

quân di tác dụng

Hán Việt: quân di tác dụng

Tổng quan

(sinh vật học) sự hoá giẹp

Cấu tạo: (quân) + (di) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh vật học) sự hoá giẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因地表的水、風、冰等外營力的侵蝕、搬運、沉積作用,將地形高出者削平,低窪者填滿,使地面達到同一高度的作用。