坌鳥先飛

bèn niǎo xiān fēi bộn điểu tiên phi

Hán Việt: bộn điểu tiên phi · Pinyin: bèn niǎo xiān fēi

Tổng quan

Cấu tạo: (bộn) + (điểu) + (tiên) + (phi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻能力差的人做事时,怕赶不上别人,抢先动手。多用作谦词。同“笨鸟先飞”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.笨鸟先飞。比喻笨人反而居先。 2.比喻能力差的人做事先行一步。多用做谦辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻能力差的人做事时,怕赶不上别人,抢先动手。多用作谦词。同笨鸟先飞”。