坎坷不平

kǎn kě bù píng khảm khả bất bình

Hán Việt: khảm khả bất bình · Pinyin: kǎn kě bù píng

Tổng quan

đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ

Cấu tạo: (khảm) + (khả) + (bất) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坎坷:道路坑坑洼洼。道路坑坑洼洼不平坦。形容前进道路上有许多困难民,不是一帆风顺的。
  • Tân Hoa Tự Điển 坎坷道路坑坑洼洼。道路坑坑洼洼不平坦。形容前进道路上有许多困难民,不是一帆风顺的。

Eng

  • CC-CEDICT potholed and bumpy road (idiom); fig. full of disappointment and dashed hopes
  • Cihui potholed and bumpy road (idiom); fig. full of disappointment and dashed hopes