坷
khả
Hán Việt: khả · Pinyin: kě
Tổng quan
không bằng phẳng (đường đi) bất hạnh (trong cuộc sống)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kě |
|---|---|
| Hán Việt | khả |
| Quảng Đông | ho1 |
| Mân Nam | khia̍t |
| Nhật Bản | KA |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ㄎㄜˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khah |
| Phản thiết | 枯我切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 哿 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khảm khả} [坎坷] gập ghềnh, nói bóng là sự làm không được trôi chảy. Ta quen đọc là {khảm kha}. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Để sự đáo kim thành khảm kha} [底事到今成坎坷] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Việc gì đến nay thành trắc trở. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : {Trách trời sao để lỡ làng }.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「坎坷」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坷垃,坷拉 见坎坷” 坷kě ①道路或土地高低不平。 ②不得志,不顺利。 坷kē
Eng
- CC-CEDICT used in 坷垃[ke1 la1]
- CC-CEDICT used in 坎坷[kan3 ke3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】枯我切【集韻】【韻會】【正韻】口我切,𠀤音可。【說文】坎坷也。凡人行不利曰坎坷。坷一作軻。 又亭名。梁國寧陵有坷亭。 又【廣韻】【集韻】𠀤口箇切,音蚵。【揚雄·河東賦】濊南巢之坎坷兮。【註】口賀反。
Thuyết Văn
坎坷也。 从土。可聲。 梁國寧陵有坷亭。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
坎坷雙聲。謂不平也。 康我切。十七部。 郡國志。梁國寧陵。故屬陳畱。
【坷】(khả) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 可 (khả) Phiên thiết: 康我切 → khang + ngã Nghĩa: 坎坷 vậy。 từ thổ (đất)。 khả (có thể) thanh。梁國寧陵 hữu (có) 坷亭。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư