壞心眼的

hoại tâm nhãn đích

Hán Việt: hoại tâm nhãn đích

Tổng quan

có ác ý, có ý xấu, ở trong tình trạng xấu /spli'netikl/, (thuộc) lách, (thuộc) tỳ, u uất, chán nản u buồn, buồn bực, (y học) thuốc chữ bệnh đau lách, (y học) người bị đau lách, người hay u buồn, người hay buồn bực

Cấu tạo: (hoại) + (tâm) + (nhãn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có ác ý, có ý xấu, ở trong tình trạng xấu /spli'netikl/, (thuộc) lách, (thuộc) tỳ, u uất, chán nản u buồn, buồn bực, (y học) thuốc chữ bệnh đau lách, (y học) người bị đau lách, người hay u buồn, người hay buồn bực