壞透了的

hoại thấu liễu đích

Hán Việt: hoại thấu liễu đích

Tổng quan

như damn, như damn, như goddamned, từ cảm thán, biểu lộ sự bực bội, tức giận hoặc kinh ngạc chết tiệt (chửi rủa) ((thường) (viết tắt) goddamn, goddam)

Cấu tạo: (hoại) + (thấu) + (liễu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như damn, như damn, như goddamned, từ cảm thán, biểu lộ sự bực bội, tức giận hoặc kinh ngạc chết tiệt (chửi rủa) ((thường) (viết tắt) goddamn, goddam)