坐不垂堂

zuò bù chuí táng tọa bất thùy đường

Hán Việt: tọa bất thùy đường · Pinyin: zuò bù chuí táng

Tổng quan

nghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ) | nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm

Cấu tạo: (tọa) + (bất) + (thùy) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ) | nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不坐近堂邊,恐檐瓦墮而受傷。形容謹慎保身。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「臣聞千金之子坐不垂堂,百金之子不騎衡。」《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「禍固多藏於隱微而發于人之所忽者也。故鄙諺曰:『家絫千金,坐不垂堂。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂堂:近屋檐处。不坐在堂边外面,怕掉到台阶下。比喻不在有危险的地方停留。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不坐在屋檐下,恐瓦堕伤身。形容自爱﹑谨慎。
  • Tân Hoa Tự Điển 垂堂近屋檐处。不坐在堂边外面,怕掉到台阶下。比喻不在有危险的地方停留。

Eng

  • CC-CEDICT lit. don't sit under the eaves (where tiles may fall from the roof) (idiom); fig. keep out of danger
  • Cihui 坐不垂堂 uòbùchuítáng f.e. Stay out of harm's way.