坐不安席
tọa bất an tịch
Hán Việt: tọa bất an tịch · Pinyin: zuò bù ān xí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容心緒不寧,焦躁難安。《三國志.卷三六.蜀書.張飛傳》:「朕用怛然,坐不安席,食不甘味,整軍誥誓,將行天罰。」《三國演義》第八回:「司徒王充歸到府中,尋思今日席間之事,坐不安席。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 席:坐席。形容心中有事,坐立不安。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容非常焦急不安。
- Tân Hoa Tự Điển 席坐席。形容心中有事,坐立不安。