坐以待斃
tọa dĩ đãi tễ
Hán Việt: tọa dĩ đãi tễ · Pinyin: zuò yǐ dài bì
Tổng quan
ngồi chờ chết (thành ngữ) | cam chịu số phận ngồi chờ chết; bó tay chịu chết; khoanh tay chờ chết。坐著等死或等待失敗。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi chờ chết (thành ngữ) | cam chịu số phận ngồi chờ chết; bó tay chịu chết; khoanh tay chờ chết。坐著等死或等待失敗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容面臨危難,不積極奮發,坐等失敗。《隋唐演義》第五八回:「止因缺了糧餉,所以固守孤城,坐以待斃。」也作「坐而待斃」。
Eng
- CC-CEDICT to sit and wait for death (idiom); resigned to one's fate
- Cihui to sit and wait for death (idiom); resigned to one's fate