坐以待旦

zuò yǐ dài dàn tọa dĩ đãi đán

Hán Việt: tọa dĩ đãi đán · Pinyin: zuò yǐ dài dàn

Tổng quan

ngồi đợi trời sáng; ngồi trông trời sáng。坐等天明。

Cấu tạo: (tọa) + (dĩ) + (đãi) + (đán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi đợi trời sáng; ngồi trông trời sáng。坐等天明。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坐著等待天亮。形容勤謹不懈。《書經.太甲上》:「伊尹乃言曰:『先王昧爽丕顯,坐以待旦,旁求俊彥,啟迪後人。』」《紅樓夢》第九七回:「停了片時,寶玉便昏沉睡去。賈母等纔得略略放心,只好坐以待旦。叫鳳姐去請寶釵安歇。」也作「坐而待旦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旦:天亮。坐着等天亮。比喻办事勤劳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.坐着等待天亮。常用以表示勤谨。
  • Tân Hoa Tự Điển 旦天亮。坐着等天亮。比喻办事勤劳。