坐以待斃

zuò yǐ dài bì tọa dĩ đãi tễ

Hán Việt: tọa dĩ đãi tễ · Pinyin: zuò yǐ dài bì

Tổng quan

ngồi chờ chết (thành ngữ) | cam chịu số phận ngồi chờ chết; bó tay chịu chết; khoanh tay chờ chết。坐著等死或等待失敗。

Cấu tạo: (tọa) + (dĩ) + (đãi) + (tễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi chờ chết (thành ngữ) | cam chịu số phận ngồi chờ chết; bó tay chịu chết; khoanh tay chờ chết。坐著等死或等待失敗。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坐着等死。形容在极端困难中,不积极想办法找出路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"坐而待毙"。 2.坐着等死。比喻遭遇危难而不采取积极的措施。语出三国蜀诸葛亮《后出师表》"然不伐贼,王业亦亡,惟坐而待亡,孰与伐之。"

Eng

  • CC-CEDICT to sit and wait for death (idiom); resigned to one's fate
  • Cihui to sit and wait for death (idiom); resigned to one's fate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

垂死挣扎 · 死里逃生