坐冷板凳

zuò lěng bǎn dèng tọa lãnh bản đắng

Hán Việt: tọa lãnh bản đắng · Pinyin: zuò lěng bǎn dèng

Tổng quan

ăn không ngồi chờ; bị ghẻ lạnh; bị đối xử lãnh đạm。比喻因不受重視而擔任清閒的職務。也比喻長期候差或久等接見。

Cấu tạo: (tọa) + (lãnh) + (bản) + (đắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn không ngồi chờ; bị ghẻ lạnh; bị đối xử lãnh đạm。比喻因不受重視而擔任清閒的職務。也比喻長期候差或久等接見。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.譏笑塾師或候補官員職務清閒。常指擔任待遇較差的閒職。 2.比喻不受重視或遭到冷落。如:「他在球場上表現不佳,教練讓他坐冷板凳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冷:凉。比喻因不受重视而担任清闲的职务。也比喻长期等候工作或长久地等待接见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"坐冷板櫈"。 2.比喻不被重视或受到冷遇。常指担任待遇较差的闲职。 3.比喻久等接见或长期候差。 4.比喻商店没生意,或产品没有销路。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻因不受重视而担任清闲的职务。也比喻长期等候工作或长久地等待接见。

Eng

  • CC-CEDICT to hold an inconsequential job|to receive a cold reception|to be kept waiting for an assignment or audience|to be out in the cold|to be sidelined|to warm the bench|to cool one's heels
  • Cihui to hold an inconsequential job/to receive a cold reception/to be kept waiting for an assignment or audience/to be out in the cold/to be sidelined/to warm the bench/to cool one's heels