坐卧不宁

zuò wò bù níngtọa ngọa bất ninh

Hán Việt: tọa ngọa bất ninh · Pinyin: zuò wò bù níng

Tổng quan

BẤT NINH đứng ngồi không yên; nằm ngồi không yên

新华 · Tân Hoa Đại lục

坐着躺着都不安宁。常形容心绪烦乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容焦急、煩躁,心神不定的樣子。如:「他車禍住院,他的父母擔心得坐臥不寧。」

Cấu tạo: 坐 (tọa) + 臥 (ngọa) + 不 (bất) + 寧 (ninh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồn chồn không yên đứng ngồi không yên; nằm ngồi không yên。坐著躺著都不安寧。形容因憂愁恐懼而不安的樣子。也作"坐臥不安"。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"坐卧不安"。

Eng

  • Cihui to be restless

Từ liên quan

Gần nghĩa

不宁唯是 · 坐卧不安 · 不寧唯是 · 不宁地 · 坐臥不安 · 坐臥不寧 · 坐卧针毡 · 坐卧不离