坐喫山崩

zuò chī shān bēng tọa khiết san băng

Hán Việt: tọa khiết san băng · Pinyin: zuò chī shān bēng

Tổng quan

Cấu tạo: (tọa) + (khiết) + (san) + (băng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻只消費而不事生產,以致把家產吃盡用光。《儒林外史》第一二回:「落後他父親死了,他是個不中用的貨,又不會種田,又不會作生意,坐喫山崩,把些田地都弄的精光。」也作「坐吃山崩」、「坐吃山空」。