坐地分贓

zuò dì fēn zāng tọa địa phân tang

Hán Việt: tọa địa phân tang · Pinyin: zuò dì fēn zāng

Tổng quan

phân chia tang vật: ngồi chờ chia của

Cấu tạo: (tọa) + (địa) + (phân) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân chia tang vật: ngồi chờ chia của
  • Cihui phân chia tang vật; ngồi chờ chia của。(匪首、窩主等)不親自偷竊搶劫而分到贓物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己不親自偷盜,但是坐享贓物。後指坐享他人部分不光榮的利益。《品花寶鑑》第二三回:「薦得一兩個出去,他便坐地分贓,是要陋規的。」

Eng

  • Cihui 坐地分贓 uòdìfēnzāng f.e. share loot; divide the booty on the spot