坐地分贓

zuò dì fēn zāng tọa địa phân tang

Hán Việt: tọa địa phân tang · Pinyin: zuò dì fēn zāng

Tổng quan

phân chia tang vật: ngồi chờ chia của

Cấu tạo: (tọa) + (địa) + (phân) + (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân chia tang vật: ngồi chờ chia của

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指盗贼就地瓜分偷盗来的脏物。现多指匪首窝主自己不动手而坐在家里分取同伙偷盗来的财物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓盗贼就地瓜分赃物。亦指匪首﹑窝主等自己不动手而坐分同伙的赃物。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指盗贼就地瓜分偷盗来的赃物。现多指匪首窝主自己不动手而坐在家里分取同伙偷盗来的财物。

Eng

  • Cihui 坐地分贓 uòdìfēnzāng f.e. share loot; divide the booty on the spot