坐山觀虎鬥
tọa san quan hổ đấu
Hán Việt: tọa san quan hổ đấu · Pinyin: zuò shān guān hǔ dòu
Tổng quan
ngồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ) | nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả hai kiệt sức nghêu cò tranh nhau, ngư ông đắc lợi; toạ sơn quan hổ đấu。比喻對雙方的鬥爭採取旁觀的態度,等到兩敗俱傷的時候,再從中取利。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ) | nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả hai kiệt sức nghêu cò tranh nhau, ngư ông đắc lợi; toạ sơn quan hổ đấu。比喻對雙方的鬥爭採取旁觀的態度,等到兩敗俱傷的時候,再從中取利。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不介入別人爭鬥,袖手旁觀,以便從中得利。《紅樓夢》第六九回:「鳳姐雖恨秋桐,且喜借他先可發脫二姐,自己且抽頭。用借劍殺人之法,坐山觀虎鬥,等秋桐殺了尤二姐,自己再殺秋桐。」也作「坐山看虎鬥」。
Eng
- CC-CEDICT lit. sit on the mountain and watch the tigers fight (idiom)|fig. watch in safety whilst others fight then reap the rewards when both sides are exhausted
- Cihui lit. sit on the mountain and watch the tigers fight (idiom); fig. watch in safety whilst others fight then reap the rewards when both sides are exhausted