坐山觀虎鬥
tọa san quan hổ đấu
Hán Việt: tọa san quan hổ đấu · Pinyin: zuò shān guān hǔ dòu
Tổng quan
ngồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ) | nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả hai kiệt sức nghêu cò tranh nhau, ngư ông đắc lợi; toạ sơn quan hổ đấu。比喻對雙方的鬥爭採取旁觀的態度,等到兩敗俱傷的時候,再從中取利。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ) | nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả hai kiệt sức nghêu cò tranh nhau, ngư ông đắc lợi; toạ sơn quan hổ đấu。比喻對雙方的鬥爭採取旁觀的態度,等到兩敗俱傷的時候,再從中取利。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻对双方的斗争采取旁观的态度,等到双方都受到损伤,再从中捞取好处。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻对别人的争斗,采取不介入的态度,待其两败俱伤时,乘机从中取利他们纵容日本侵略中国,自己坐山观虎斗”,以待时机一到,就策动所谓太平洋调停会,借收渔人之利。
Eng
- CC-CEDICT lit. sit on the mountain and watch the tigers fight (idiom)|fig. watch in safety whilst others fight then reap the rewards when both sides are exhausted
- Cihui lit. sit on the mountain and watch the tigers fight (idiom); fig. watch in safety whilst others fight then reap the rewards when both sides are exhausted