坐床撒帐

tọa sàng tát trướng

Hán Việt: tọa sàng tát trướng

Tổng quan

Cấu tạo: (tọa) + (sàng) + (tát) + (trướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時婚儀,新婚夫婦拜堂後,入房就坐,女向左,男向右坐,婦女以金錢綵果散擲。《清平山堂話本.快嘴李翠蓮記》:「先生念詩賦,請新人入房坐床撒帳。」《紅樓夢》第九七回:「後請賈政夫婦登堂行禮畢。送入洞房,還有坐床撒帳等事,俱是按金陵舊例。」