帐
trướng
Hán Việt: trướng
Tổng quan
(dạng kết hợp) rèm lều mái che biến thể của 賬 账[zhang4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhàng |
|---|---|
| Hán Việt | trướng |
| Quảng Đông | zoeng3 |
| Chú âm | ㄓㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | triangh |
| Baxter-Sagart | traŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | traŋ-s |
| Phản thiết | 知亮切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 帳
- Thiều Chửu Căng lên, giương lên. Như {cung trướng} [共帳] căng màn, giương màn, thông dụng như {cung trướng} [供帳]. Màn che, quân đi đến đâu, căng vải lên làm rạp để nghỉ gọi là {trướng}. Như {doanh trướng} [營帳], {trướng bằng} [帳棚], v.v. Nay ta dùng các thứ dệt đẹp hay da hổ giải phủ lên chỗ n…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帐 (形声。从巾,长声。巾,麻丝织品。本义篷帐,有顶的篷帐) 同本义 帐,帱也。--《说文》 帱谓之帐。--《尔雅》 在上曰帐,在旁曰帷,禅帐曰帱。--《何承天纂要》 项羽晨朝上将军宋义,即其帐中斩宋义头。--《史记·项羽本纪》 战士军前半死生,美人帐下犹歌舞。--唐·高适《燕歌行》 又如帷帐(帷是四周相围而无顶的篷帐;帐是有顶的篷帐);帐具(陈列帷帐入筵。指备膳、帷帐和膳具);帐门(篷帐的出入口);帐下(营帐中;将帅的部下);帐内(军幕中的将佐) 帐(帳)zhàng ⒈用布、纱、尼龙等做成的帷幕~幕。篷~。蚊~子。特指军用帷幕营~。攻入~中。 ⒉钱财出…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) curtain; tent; canopy|variant of 賬|账[zhang4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤知亮切,音脹。【釋名】帳,張也。張施於牀上也。【玉篇】帷也,張也,幬也。【爾雅·釋訓】幬謂之帳。【註】今江東亦謂帳爲幬。【淮南子·道應訓】齊伐楚,市偷請爲君行薄技,乃夜解齊君之幬帳而獻之。 又與張通。【史記·高帝紀】復留止張,飮三日。【註】張,幃帳也。 又計簿也。【前漢·武帝紀】明堂朝諸侯,受郡國計。【註】計,若今之諸州計帳也。 考證:〔【爾雅·釋器】幬謂之帳。〕 謹照原書釋器改釋訓。
Thuyết Văn
張也。 从巾。長聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以曡韵爲訓。釋名曰。帳、張也。張施於牀上也。小帳曰斗帳。形如覆斗也。古亦借張字爲之。 知諒切。十部。
【帳】(trướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 長 (trường) Phiên thiết: 知諒切 → tri + lượng Nghĩa: 張 vậy。 từ 巾。trường (dài) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 帐 · 賬 · 帐 · 帳 · 賬 · 帐 · 帳