坐收漁利

zuò shōu yú lì tọa thu ngư lợi

Hán Việt: tọa thu ngư lợi · Pinyin: zuò shōu yú lì

Tổng quan

ngư ông đắc lợi (thành ngữ) trai cò tranh nhau, ngư ông đắc lợi。比喻利用別人之間的矛盾而獲得利益。

Cấu tạo: (tọa) + (thu) + (ngư) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngư ông đắc lợi (thành ngữ) trai cò tranh nhau, ngư ông đắc lợi。比喻利用別人之間的矛盾而獲得利益。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻利用别人的矛盾而从中获利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.坐收渔人之利。比喻利用别人之间的矛盾,轻易地从中取利。语本《战国策.燕策二》"今者臣来,过易水,蚌方出曝,而鹬啄其肉,蚌合而拑其喙。鹬曰'今日不雨,明日不雨,即有死蚌。'蚌亦谓鹬曰'今日不出,明日不出,即有死鹬。'两者不肯相舍,渔者得而并禽之。"

Eng

  • CC-CEDICT benefit from others' dispute (idiom)
  • Cihui benefit from others' dispute (idiom)