坐法

zuò fǎtọa pháp

Hán Việt: tọa pháp · Pinyin: zuò fǎ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犯法获罪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因過錯而犯法獲罪。《史記.卷一○四.田叔傳》:「後數歲,叔坐法失官。」《漢書.卷六四上.吾丘壽王傳》:「遷侍中中郎,坐法免。」也作「坐罪」。

Cấu tạo: 坐 (tọa) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phạm tội
  • Biên soạn 坐法 uòfa v.o. be punished for a crime

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因過錯而犯法獲罪。《史記.卷一○四.田叔傳》:「後數歲,叔坐法失官。」《漢書.卷六四上.吾丘壽王傳》:「遷侍中中郎,坐法免。」也作「坐罪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犯法获罪。

Eng

  • Cihui 坐法 uòfa v.o. be punished for a crime; ►See also ³zuòfǎ
  • Tần suất từ 坐法 uòfa v.o. be punished for a crime, , ►See also ³zuòfǎ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

犯法 · 犯罪