犯法
phạm pháp
Hán Việt: phạm pháp · Pinyin: fàn fǎ
Tổng quan
phạm pháp hông tuân theo luật lệ quốc gia. phạm pháp phạm pháp ☆Không tuân theo luật lệ quốc gia.
Nghĩa
Việt
- Cihui phạm pháp hông tuân theo luật lệ quốc gia. phạm pháp phạm pháp ☆Không tuân theo luật lệ quốc gia.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 違犯法律。《史記.卷三○.平準書》:「故人人自愛而重犯法,先行義而後絀恥辱焉。」《儒林外史》第五一回:「中書自去年進京,今年回到南京,並無犯法的事。」也作「犯科」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 违背和触犯法律、法令:知法~|谁犯了法都要受到法律的制裁。
Eng
- CC-CEDICT to break the law
- Cihui to break the law