犯法

fàn fǎphạm pháp

Hán Việt: phạm pháp · Pinyin: fàn fǎ

Tổng quan

phạm pháp; trái phép; trái luật; vi phạm. 知法犯法 hiểu pháp luật mà cố ý vi phạm; biết luật pháp mà phạm pháp; tri pháp phạm pháp. 誰犯了法都要受到法律的制裁. ai phạm pháp cũng đều bị xử lý bằng pháp luật

新华 · Tân Hoa Đại lục

违背和触犯法律、法令:知法~, 谁犯了法都要受到法律的制裁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

違犯法律。《史記.卷三○.平準書》:「故人人自愛而重犯法,先行義而後絀恥辱焉。」《儒林外史》第五一回:「中書自去年進京,今年回到南京,並無犯法的事。」也作「犯科」。

Cấu tạo: 犯 (phạm) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không tuân theo luật lệ quốc gia.; phạm luật; lệnh, mệnh lệnh, nhiệm vụ, phận sự, sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác, hội đồng uỷ ban, tiền hoa hồng, sự phạm, sự can phạm, (quân sự) bằng phong các cấp sĩ quan, (hàng hải) sự trang bị vũ khí, uỷ nhiệm, uỷ thác, (hàng hải) ra lênh (cho một chiếc tàu) gia nhập đội tàu thường trực; bổ nhiêm (một sĩ quan) chỉ huy tàu chiến; nhận chức chỉ huy (một chiếc tàu), đặt làm, đặt mua (một bức tranh...) tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...), nghề gì cũng vinh quang, (từ lóng) kịch liệt, mãnh liệt, phạm tội, mắc…
  • Biên soạn violate/break law

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違犯法律。《史記.卷三○.平準書》:「故人人自愛而重犯法,先行義而後絀恥辱焉。」《儒林外史》第五一回:「中書自去年進京,今年回到南京,並無犯法的事。」也作「犯科」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 违背和触犯法律、法令:知法~, 谁犯了法都要受到法律的制裁。
  • Kaggle Zh-Vi break law

Eng

  • Cihui to break the law
  • Tần suất từ v.o. violate/break law

Đức

  • Handedict das Gesetz übertreten (V, Rechtsw)

other

  • Nguồn khác Không tuân theo luật lệ quốc gia

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坐法 · 犯科 · 犯罪 · 违法 · 违警

Từ trái nghĩa

守法