坐而待弊

zuò ér dài bì tọa nhi đãi tệ

Hán Việt: tọa nhi đãi tệ · Pinyin: zuò ér dài bì

Tổng quan

Cấu tạo: (tọa) + (nhi) + (đãi) + (tệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 弊,通「斃」。「坐而待弊」猶「坐以待斃」。見「坐以待斃」條。01.《新五代史.卷二.唐臣傳.任圜》:「其如拒守經年,傷吾大將,一朝困竭,方布款誠,以此計之,子亦難免。然坐而待弊,曷若伏而俟命?」<a name="坐而待斃"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坐着等死。比喻遭遇危难而不采取积极的措施。