坐而待旦

zuò ér dài dàn tọa nhi đãi đán

Hán Việt: tọa nhi đãi đán · Pinyin: zuò ér dài dàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tọa) + (nhi) + (đãi) + (đán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 坐著等待天亮。形容勤謹不懈。《三國志.卷二七.魏書.王基傳》:「天下至廣,萬機至猥,誠不可不矜矜業業,坐而待旦也。」也作「坐以待旦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旦:天亮。坐着等天亮。比喻心情迫切。
  • Tân Hoa Tự Điển 旦天亮。坐着等天亮。比喻心情迫切。