坐而論道

zuò ér lùn dào tọa nhi luận đạo

Hán Việt: tọa nhi luận đạo · Pinyin: zuò ér lùn dào

Tổng quan

ngồi lý luận suông | tìm kiếm câu trả lời qua lý thuyết mà không thực hành (thành ngữ) ngồi mà nói suông; ngồi mà lý luận suông。原指坐著議論政事,後泛指空談大道理。

Cấu tạo: (tọa) + (nhi) + (luận) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi lý luận suông | tìm kiếm câu trả lời qua lý thuyết mà không thực hành (thành ngữ) ngồi mà nói suông; ngồi mà lý luận suông。原指坐著議論政事,後泛指空談大道理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指大臣隨侍帝王講論政事。《周禮.冬官.考工記》:「坐而論道,謂之王公;作而行之,謂之士大夫。」《抱朴子.內篇.明本》:「又坐而論道,謂之三公。國之有道,貧賤者恥焉。」後指空談大道理而不實踐。《晉書.卷五五.夏侯湛傳》:「卿士常伯,被朱佩紫,耀金帶白,坐而論道者,又充路盈寢,黃幄玉階之內,飽其尺牘矣。」

Eng

  • CC-CEDICT to sit and pontificate; to find answers through theory and not through practice (idiom)
  • Cihui to sit and pontificate; to find answers through theory and not through practice (idiom)