坐而論道

zuò ér lùn dào tọa nhi luận đạo

Hán Việt: tọa nhi luận đạo · Pinyin: zuò ér lùn dào

Tổng quan

ngồi lý luận suông | tìm kiếm câu trả lời qua lý thuyết mà không thực hành (thành ngữ) ngồi mà nói suông; ngồi mà lý luận suông。原指坐著議論政事,後泛指空談大道理。

Cấu tạo: (tọa) + (nhi) + (luận) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi lý luận suông | tìm kiếm câu trả lời qua lý thuyết mà không thực hành (thành ngữ) ngồi mà nói suông; ngồi mà lý luận suông。原指坐著議論政事,後泛指空談大道理。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坐着空谈大道理。指口头说说,不见行动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古指王公大臣陪侍帝王议论政事。 2.指坐下来谈论各项事理。 3.指脱离实际,空谈大道理。

Eng

  • CC-CEDICT to sit and pontificate; to find answers through theory and not through practice (idiom)
  • Cihui to sit and pontificate; to find answers through theory and not through practice (idiom)