坐視成敗

zuò shì chéng bài tọa thị thành bại

Hán Việt: tọa thị thành bại · Pinyin: zuò shì chéng bài

Tổng quan

Cấu tạo: (tọa) + (thị) + (thành) + (bại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冷眼旁觀他人的成功與失敗而不參與。《晉書.卷九八.王敦傳》:「然自忘駑駘,志存社稷,豈忍坐視成敗,以虧聖美。」《明史.卷一八○.王徽傳》:「而李賢等又坐視成敗,不出一言,黨惡欺君,莫此為甚。請并罪等,為大臣不忠者戒。」也作「坐觀成敗」。