坐言起行

zuò yán qǐ xíng tọa ngôn khởi hành

Hán Việt: tọa ngôn khởi hành · Pinyin: zuò yán qǐ xíng

Tổng quan

lời nói đi đôi việc làm (lời nói và hành động phù hợp nhau)。願意是言論必須切實可行,後來引伸為說的和做的相符合。

Cấu tạo: (tọa) + (ngôn) + (khởi) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói đi đôi việc làm (lời nói và hành động phù hợp nhau)。願意是言論必須切實可行,後來引伸為說的和做的相符合。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言行一致。比喻勇於實行。語本《荀子.性惡》:「故坐而言之,起而可設,張而可施行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坐能言,起能行。原指言论必须切实可行,后比喻说了就做。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

言行一致