言行一致

yán xíng yī zhì ngôn hành nhất trí

Hán Việt: ngôn hành nhất trí · Pinyin: yán xíng yī zhì

Tổng quan

(thành ngữ) hành động khớp với lời nói

Cấu tạo: (ngôn) + (hành) + (nhất) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) hành động khớp với lời nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說的和做的相符合。宋.文天祥〈西澗書院釋菜講義〉:「凡所言自相掣肘,矛盾者多矣!力行七年而後成,然則元城造成一個言行一致,表裡相應。」也作「言行若一」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说的和做的完全一个样。指人表里如一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说的和做的一个样。
  • Tân Hoa Tự Điển 说的和做的完全一个样。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) one's actions are in keeping with what one says
  • Cihui 言行一致 án-xíng yīzhì v.p. be as good as one's word

ja

  • JMdict acting up to one's words|consistency between speech and action

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坐言起行

Từ trái nghĩa

口是心非 · 自相矛盾 · 言行相诡