坚忍不拔

jiān rèn bù bákiên nhẫn bất bạt

Hán Việt: kiên nhẫn bất bạt · Pinyin: jiān rèn bù bá

Tổng quan

bền gan vững chí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"坚韧不拔"。 2.谓意志坚强,不可动摇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容意志堅定,不可動搖。宋.蘇軾〈鼂錯論〉:「古之立大事者,不唯有超世之才,亦必有堅忍不拔之志。」《東歐女豪傑》第四回:「靠著各位熱血至誠,堅忍不拔,百年一日,萬人一心,將來定必有一個成功的日子。」

Cấu tạo: 堅 (kiên) + 忍 (nhẫn) + 不 (bất) + 拔 (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kiên cường
  • Biên soạn 堅忍不拔 iānrěnbùbá f.e. dauntless

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"坚韧不拔"。 2.谓意志坚强,不可动摇。

Eng

  • Cihui 堅忍不拔 iānrěnbùbá f.e. dauntless

Đức

  • Handedict beharrlich sein (innere Kraft und Stärke zeigen und beharrlich bleiben) (V, Psych)

Từ liên quan

Gần nghĩa

坚忍不拔地 · 坚忍地 · 坚忍的 · 坚忍质直 · 不拔之志 · 不拔之策 · 不拔之柱 · 不拔一毛