坦蕩

tǎn dàng thản đãng

Hán Việt: thản đãng · Pinyin: tǎn dàng

Tổng quan

khoáng đạt | rộng và bằng phẳng

Cấu tạo: (thản) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoáng đạt | rộng và bằng phẳng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.坦直曠蕩。形容人胸襟光明坦直。南朝梁.沈約〈懷舊詩.傷王諶〉:「長史體閒任,坦蕩無外求。」也作「坦蕩蕩」。 2.坦率放蕩。形容人率性而為。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「兵家女有才色,未嫁而死。籍不識其父兄,徑往哭之,盡哀而還。其外坦蕩而內淳至,皆此類也。」唐.李頎〈送陳章甫〉詩:「陳侯立身何坦蕩,虯鬚虎眉仍大顙。」 3.平坦寬闊。唐.高駢〈過天威徑〉詩:「歸路嶮巇今坦蕩,一條千里直如弦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽广平坦:前面是一条~的大路;形容心地纯洁,胸襟宽畅:胸怀~。

Eng

  • CC-CEDICT magnanimous|broad and level
  • Cihui magnanimous; broad and level

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平坦

Từ trái nghĩa

狭窄 · 狭隘