狹隘

xiá ài hiệp ải

Hán Việt: hiệp ải · Pinyin: xiá ài

Tổng quan

hẹp | hạn hẹp | đầu óc hẹp hòi | thiếu kinh nghiệm

Cấu tạo: (hiệp) + (ải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẹp | hạn hẹp | đầu óc hẹp hòi | thiếu kinh nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬度窄小。《東觀漢記.卷一一.陰興傳》:「泥塗狹隘,自投車下,脫褲解履,涉淖至踝。」明.李東陽〈重建茶陵州學記〉:「顧舊學堂殿皆狹隘,移其故材,拓而新之。」 2.見識短淺而氣量不恢弘。《荀子.修身》:「狹隘褊小,則廓之以廣大。」唐.韓愈〈答李秀才書〉:「元賓行峻潔清,其中狹隘,不能包容。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地域狭窄;宽度小山路狭隘|走过一段狭隘的通道,便是机要室; 心胸狭小,不宽广气量狭┌|心胸狭隘的人,成不了大事; 见识短浅眼界狭隘。
  • Tân Hoa Tự Điển ①地域狭窄;宽度小山路狭隘|走过一段狭隘的通道,便是机要室。②心胸狭小,不宽广气量狭┌|心胸狭隘的人,成不了大事。③见识短浅眼界狭隘。

Eng

  • CC-CEDICT (of a path etc) narrow|(of a living space etc) cramped|(of a way of thinking, a definition etc) narrow; limited
  • Cihui (of a path etc) narrow; (of a living space etc) cramped; (of a way of thinking, a definition etc) narrow; limited

ja

  • JMdict narrow|small|confined|narrow-minded|intolerant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

狭窄 · 窄小

Từ trái nghĩa

坦荡 · 宽广 · 宽阔 · 广阔 · 开阔