坦露
thản lộ
Hán Việt: thản lộ · Pinyin: tǎn lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.敞開、裸露。如:「他坦露著上半身,在屋頂上做日光浴。」 2.透露、顯露。如:「在一再的逼問之下,他終於坦露了實情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敞开,显露。
- Tân Hoa Tự Điển 1.敞开,显露。
Hán Việt: thản lộ · Pinyin: tǎn lù