掩蓋
yểm cái
Hán Việt: yểm cái · Pinyin: yǎn gài
Tổng quan
che giấu | trốn phía sau | che đậy
Nghĩa
Việt
- Cihui che giấu | trốn phía sau | che đậy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.掩蔽、遮掩。《戰國策.東周策》:「宋君奪民時以為臺,而民非之,無忠臣以掩蓋之也。」《三國演義》第四一回:「趙雲見夫人已死,恐曹軍盜屍,便將土牆推倒,掩蓋枯井。」 2.隱藏。如:「掩蓋不住內心的喜悅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收藏; 隐瞒; 遮盖; 掩埋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.收藏。 2.隐瞒。 3.遮盖。 4.掩埋。
Eng
- CC-CEDICT to conceal|to hide behind|to cover up
- Cihui to conceal; to hide behind; to cover up
ja
- JMdict cover(ing)