垂堂之戒

chuí táng zhī jiè thùy đường chi giới

Hán Việt: thùy đường chi giới · Pinyin: chuí táng zhī jiè

Tổng quan

Cấu tạo: (thùy) + (đường) + (chi) + (giới)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂堂:堂屋檐下。坐在堂屋檐下,屋瓦落下有可能伤人。比喻危险的境地。常指险境或挫折给人带来的教训。