垂帘听政
thùy liêm thính chánh
Hán Việt: thùy liêm thính chánh · Pinyin: chuí lián tīng zhèng
Tổng quan
buông rèm chấp chính
垂帘:太后或皇后临朝听政,殿上用帘子遮隔。听:治理。指太后临朝管理国家政事。
女后臨朝管理國事。《五代史平話.周史.卷上》:「翌日,郭威帥百官請太后臨朝,垂簾聽政。」《三國演義》第二回:「娘娘可臨朝,垂簾聽政,封皇子協為王,加國舅董重大官。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nhiếp chính sau rèm
- Cihui thay mặt hoàng đế cai trị (thành ngữ)
- Biên soạn 垂簾聽政 huíliántīngzhèng f.e. hold court from behind a screen (by the empress/etc.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓女后辅幼主临朝听政。
Eng
- Cihui 垂簾聽政 huíliántīngzhèng f.e. hold court from behind a screen (by the empress/etc.)