垂手为人

thùy thủ vi nhân

Hán Việt: thùy thủ vi nhân

Tổng quan

THÙY THỦ VỊ NHÂN Thiền lâm phương ngữ. Thõng tay vì người. 謂禪師接引、啟悟學人。 Vị thiền sư tiếp dẫn, khai ngộ người học. Tắc thứ 7 trong BNL q. 1 ghi: 不可隻教山僧說,須是自己二六時中打辦精神,似恁麼與他承當,他日向十字街頭垂手為人,也不為難事。 Không thể chỉ bảo sơn tăng nói, cần phải tự mình trong 12 thời(24 giờ) phấn chấn tinh thần, giống như thế ấy mà gánh vác, ngày sau ở tư đường thõng tay vì người, cũng không là việc khó.

Cấu tạo: (thùy) + (thủ) + (vi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÙY THỦ VỊ NHÂN Thiền lâm phương ngữ. Thõng tay vì người. 謂禪師接引、啟悟學人。 Vị thiền sư tiếp dẫn, khai ngộ người học. Tắc thứ 7 trong BNL q. 1 ghi: 不可隻教山僧說,須是自己二六時中打辦精神,似恁麼與他承當,他日向十字街頭垂手為人,也不為難事。 Không thể chỉ bảo sơn tăng nói, cần phải tự mình trong 12 thời(24 giờ) phấn chấn tinh thầ…