垂手為人

thùy thủ vi nhân

Hán Việt: thùy thủ vi nhân

Tổng quan

THÙY THỦ VỊ NHÂN Thiền lâm phương ngữ. Thõng tay vì người. 謂禪師接引、啟悟學人。 Vị thiền sư tiếp dẫn, khai ngộ người học. Tắc thứ 7 trong BNL q. 1 ghi: 不可隻教山僧說,須是自己二六時中打辦精神,似恁麼與他承當,他日向十字街頭垂手為人,也不為難事。 Không thể

Cấu tạo: 垂 (thùy) + 手 (thủ) + 为 (vi) + 人 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thõng tay vì người
  • Nguồn khác 謂禪師接引、啟悟學人。 Vị thiền sư tiếp dẫn, khai ngộ người học
  • Nguồn khác Tắc thứ 7 trong BNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

為人作嫁 · 为人说项 · 为人师表 · 为人作嫁 · 垂手而得 · 垂手可得 · 垂手入廛 · 垂手而立