垂手而得

chuí shǒu ér dé thùy thủ nhi đắc

Hán Việt: thùy thủ nhi đắc · Pinyin: chuí shǒu ér dé

Tổng quan

Cấu tạo: (thùy) + (thủ) + (nhi) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 垂手,不動手。垂手而得指不動手即可得到。形容得來毫不費力。《歧路燈》第三八回:「那個資性,讀不上三二年,功名是可以垂手而得的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂:垂下。手不动就能得到。形容毫不费力。
  • Tân Hoa Tự Điển 垂垂下。手不动就能得到。形容毫不费力。

Eng

  • Cihui 垂手而得 huíshǒu'érdé f.e. acquire sth. easily