垂拱而治

chuí gǒng ér zhì thùy củng nhi trì

Hán Việt: thùy củng nhi trì · Pinyin: chuí gǒng ér zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (thùy) + (củng) + (nhi) + (trì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子垂衣拱手,無為而治。《元史.卷二一.成宗本紀四》:「成宗承天下混一之後,垂拱而治,可謂善於守成者矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂拱:垂衣拱手,形容毫不费力;治:平安。古时比喻统治者不做什么使使天下太平。多用作称颂帝王无为而治。
  • Tân Hoa Tự Điển 垂拱垂衣拱手,形容毫不费力;治平安。古时比喻统治者不做什么使使天下太平。多用作称颂帝王无为而治。