垂裳而治 chuí cháng ér zhì · thùy thường nhi trì Hán Việt: thùy thường nhi trì · Pinyin: chuí cháng ér zhì Tổng quan Cấu tạo: 垂 (thùy) + 裳 (thường) + 而 (nhi) + 治 (trì)Pinyinchuí cháng ér zhìHán Việtthùy thường nhi trìCấu tạo垂 + 裳 + 而 + 治 · thùy + thường + nhi + trì nghĩa thành phần: thùy + thường + nhi + trì Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 垂衣而能治理天下。用以称颂帝王无为而治。