埃斯特朗

āi sī tè lǎng ai tư đặc lãng

Hán Việt: ai tư đặc lãng · Pinyin: āi sī tè lǎng

Tổng quan

Anders Jonas Angstrom hoặc Ångström (1814-1874), nhà vật lý Thụy Điển

Cấu tạo: (ai) + (tư) + (đặc) + (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Anders Jonas Angstrom hoặc Ångström (1814-1874), nhà vật lý Thụy Điển

Eng

  • CC-CEDICT Anders Jonas Angstrom or Ångström (1814-1874), Swedish physicist
  • Cihui Anders Jonas Angstrom or Ångström (1814-1874), Swedish physicist