埋名隐姓

mái míng yǐn xìngmai danh ẩn tính

Hán Việt: mai danh ẩn tính · Pinyin: mái míng yǐn xìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

隐:隐瞒。隐瞒自己的真实姓名,不让别人知道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

即「隱姓埋名」。見「隱姓埋名」條。01.元.馬致遠《陳摶高臥》第一折:「休則管埋名隱姓,卻教誰救那苦懨懨天下生靈。」02.《老殘遊記》第七回:「京城裡鏢局上請過他幾次,他都不肯去,情願埋名隱姓,做個農夫。」<a name="隱名埋姓"> </a>

Cấu tạo: 埋 (mai) + 名 (danh) + 隱 (ẩn) + 姓 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ẩn danh
  • Biên soạn conceal one's name; live incognito

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐:隐瞒。隐瞒自己的真实姓名,不让别人知道。

Eng

  • Cihui 埋名隱姓 áimíngyǐnxìng f.e. conceal one's name; live incognito
  • Tần suất từ f.e. conceal one's name; live incognito

Từ liên quan

Gần nghĩa

隐姓埋名 · 隱姓埋名 · 埋名隱姓