埋天怨地

mán tiān yuàn dì mai thiên oán địa

Hán Việt: mai thiên oán địa · Pinyin: mán tiān yuàn dì

Tổng quan

nghĩa đen: trách trời mắng đất | nghĩa bóng: kêu ca than phiền

Cấu tạo: (mai) + (thiên) + (oán) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trách trời mắng đất | nghĩa bóng: kêu ca than phiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因不如意而抱怨天地。元.鄭廷玉《看錢奴》第一折:「兀那賈仁!你為何在吾神廟中埋天怨地,怪恨神靈?」《初刻拍案驚奇》卷三五:「一日禱告畢,睡倒在廊簷下,一靈兒被殿前靈派侯攝去,問他終日埋天怨地的緣故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抱怨天,埋怨地。形容对什么都抱怨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抱怨天,埋怨地。形容抱怨之甚。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to blame the heavens and reproach the earth|fig. to rave and rant
  • Cihui lit. to blame the heavens and reproach the earth/fig. to rave and rant