埋設地雷

mai thiết địa lôi

Hán Việt: mai thiết địa lôi

Tổng quan

đại từ sở hữu, của tôi, (trước nguyên âm hay h) như my, mỏ, nguồn kho, mìn, địa lôi, thuỷ lôi, đào, khai, đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi, phá hoại

Cấu tạo: (mai) + (thiết) + (địa) + (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại từ sở hữu, của tôi, (trước nguyên âm hay h) như my, mỏ, nguồn kho, mìn, địa lôi, thuỷ lôi, đào, khai, đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi, phá hoại