城下之盟

chéng xià zhī méng thành hạ chi minh

Hán Việt: thành hạ chi minh · Pinyin: chéng xià zhī méng

Tổng quan

điều ước bất đắc dĩ; ký hiệp ước cầu hoà (buộc phải ký điều ước khi địch áp sát thành mà không có khả năng chống đỡ) 。敵軍到了城下,抵抗不了,和敵人訂的盟約,轉稱被迫簽訂的條約。

Cấu tạo: (thành) + (hạ) + (chi) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều ước bất đắc dĩ; ký hiệp ước cầu hoà (buộc phải ký điều ước khi địch áp sát thành mà không có khả năng chống đỡ) 。敵軍到了城下,抵抗不了,和敵人訂的盟約,轉稱被迫簽訂的條約。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敵國軍隊兵臨城下,抵擋不住,被迫與敵人簽訂和約。語出《左傳.桓公十二年》:「大敗之,為城下之盟而還。」後用以比喻戰敗屈服的意思。唐.楊炎〈大唐河西平北聖德頌.序〉:「二月乙丑,皇帝以五命之服詔太僕崔偁總中權,專上將,誓軍前之士,卻城下之盟。」《東周列國志》第五五回:「君民效死,與城俱碎,豈肯為城下之盟哉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在敌方兵临城下时被迫签订的屈服的和约。

Eng

  • Cihui 城下之盟 héngxiàzhīméng n. forced agreement